lưu chiểu

Học thuật
Thân thiện
lưu chiểu

Một tác giả nộp lưu chiểu cuốn sách mới của mình tại thư viện quốc gia.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nộp một số bản sao của tác phẩm (sách, ảnh, phim, đĩa...) theo quy định của pháp luật để lưu trữ làm tài sản quốc gia: Đây một nghĩa vụ pháp lý đối với nhà xuất bản hoặc cơ quan phát hành, nhằm lưu giữ di sản văn hóa, nghệ thuật của quốc gia.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà xuất bản phải lưu chiểu ba bản sách cho Thư viện Quốc gia.
    • Tất cả các ấn phẩm phát hành rộng rãi đều phải được lưu chiểu.
    • Việc lưu chiểu phim ảnh giúp lưu trữ lịch sử điện ảnh dân tộc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bản lưu chiểu": Chỉ chính bản sao tác phẩm được nộp để lưu trữ theo luật định.
    • Các bản lưu chiểu được bảo quản cẩn thận trong kho lưu trữ đặc biệt.
  • "Nghĩa vụ lưu chiểu": Chỉ trách nhiệm pháp lý phải thực hiện việc nộp lưu chiểu.
    • Luật Xuất bản quy định nghĩa vụ lưu chiểu đối với nhà xuất bản.
Biến thể từ gần giống
  • Lưu trữ (đg): Giữ lại, cất giữ tài liệu, số liệu một cách hệ thống để sử dụng khi cần. (Nghĩa rộng hơn, không mang tính nghĩa vụ pháp lý bắt buộc như "lưu chiểu").
  • Nộp lưu (đg): Từ gần nghĩa, chỉ việc nộp lại để lưu giữ. (Thường dùng trong văn bản hành chính).
Từ đồng nghĩa
  • Nộp lưu trữ (đg): Nộp để lưu giữ.
  • gửi pháp định (danh từ): Thuật ngữ pháp lý tương đương.
Các cụm từ liên quan
  • Thực hiện lưu chiểu: Tiến hành làm nghĩa vụ lưu chiểu.
    • Công ty phát hành đã thực hiện lưu chiểu đầy đủ các xuất bản phẩm.
  • Quy định về lưu chiểu: Các điều khoản pháp luật liên quan đến việc lưu chiểu.
    • Cần nắm quy định về lưu chiểu để tránh vi phạm.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "lưu chiểu")

lưu chiểu

Một tác giả nộp lưu chiểu cuốn sách mới của mình tại thư viện quốc gia.

  1. (nộp) đg. Nộp theo pháp luật qui định để làm tài sản Nhà nước một số bản của mỗi tác phẩm (văn học, nghệ thuật, v.v...) phổ biến dưới dạng sách, ảnh, phim, đĩa.